Thứ Năm, 13 tháng 6, 2019

Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì để chứng nhận HACCP




Mọi thắc mắc hay yêu cầu về dịch vụ chứng nhận HACCP vui lòng liên hệ Vinacontrol CE hotline 1800.6083 hoặc để lại thông tin liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất 24/7.

Chứng nhận HACCP là tên viết tắt của Hazard Analysis and Critical Control Point là hệ thống
quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm dựa trên nguyên tắc phân tích mối nguy và kiểm soát tới hạn trong quá trình sản xuất thực phẩm đảm bảo an toàn cho đối tượng tiêu dùng.Các nguyên tắc của chứng nhận HACCP được thực hiện trên toàn thế giới và áp dụng cho tất cả ngành sản xuất thực phẩm, đồ uống. Ngoài ra, hệ thống này cũng được áp dụng cho các sản phẩm đang tiêu thụ trên thị trường cũng như cho sản phẩm mới.
Tuy nhiên, có thể thấy rằng chứng nhận HACCP không chỉ đơn thuần là phân tích mối nguy và kiểm soát tới hạn mà còn là công cụ đảm bảo các điều kiện tiên quyết như: Quy phạm thực hành sản xuất tốt tiêu chuẩn GMP, quy phạm thực hành vệ sinh tốt tiêu chuẩn SSOP cùng các tiêu chuẩn cần thiết khác đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Chứng nhận HACCP được cấp bởi VINACONTROL CE


Nội dung chuẩn bị trước khi triển khai Đánh giá chứng nhận HACCP :
1. Nhà xưởng

1.1. Bố trí mặt bằng, trang thiết bị

Hạn chế tới mức thấp nhất khả năng lây nhiễm sản phẩm không thuận lợi cho việc chế biến và sản xuất sản phẩm. 

1.2 Phân xưởng chế biến và các khu vực phụ trợ
1.2.1 Nền:
· Khu vực sản xuất ướt:
Hệ thống thoát nước tốt
Nền khu vực này bằng phẳng, nhẵn
máy móc bảo trì tốt

· Khu vực sản xuất khô:
Tránh thấm nước, bảo trì máy móc thường xuyên. 

1.2.2 Tường:
· Khu vực sản xuất ướt:
Kín, không hấm nước, dễ làm vệ sinh
Máy móc được bảo trì tốt

· Khu vực sản xuất khô:
Có tường bao phù hợp; được làm vệ sinh sạch sẽ; máy móc được bảo trì tốt

1.2.3 Trần, mái che:
Được làm vệ sinh. Mái che màu sáng

1.2.4 Cửa:
Được làm bằng vật liệu bền, không bị thấm nước, kín, được làm vệ sinh và được bảo trì thường xuyên

1.2.5 Thông gió và sự ngưng tụ hơi nước:
Không bị ngưng tụ hơi nước. không có mùi hôi, khói bụi trong phân xưởng

1.2.6 Hệ thống chiếu sáng:
Hệ thống đủ ánh sáng, có chụp đèn nơi cần thiết, dễ làm vệ sinh và được bảo trì

1.2.7 Phương tiện rửa và khử trùng cho công nhân
Đủ số lượng, có xà phòng dạng nước, dụng cụ làm khô tay phù hợp.
Có phương tiện làm sạch bụi từ BHLĐ công nhân khu vực sản phẩm có độ rủi ro cao.
Bồn chlorine nhúng ủng trước khi vào phân xưởng phù hợp. vị trí lắp đặt hợp lí

1.2.8 Phương tiện và các chất làm vệ sinh, khử trùng nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ chế biến:
Phương tiện làm vệ sinh đầy đủ, chuyên dùng, bảo quản đúng cách
Chất làm vệ sinh và khử trùng phù hợp
Vật liệu và cấu trúc thích hợp

2. Trang thiết bị, dụng cụ chế biến:
2.1 Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (Thớt, dao, thùng chứa, thau, rổ, mặt bàn, …) (Khu vực sản xuất ướt)
Vật liệu phù hợp
Cấu trúc, các mối nối, bề mặt nhẵn, kín, dễ làm vệ sinh. 

2.2 Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (Khu vực sản xuất khô)
2.2.1 Thiết bị, dụng cụ:
Cấu trúc và vật liệu phù hợp
Các mối nối, bề mặt nhẵn, làm vệ sinh
Được bảo trì tốt 

2.2.2 Giàn phơi:
Cấu trúc và vật liệu giàn phơi phù hợp
Giàn phơi đặt cách mặt đất phù hợp

2.3 Các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (chân bàn, giá đỡ, bệ máy, …)
Cấu trúc và vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh
làm bằng vật liệu bền, chắc và được bảo trì

3. Xử lý chất thải:
3.1 Phế liệu (chất thải rắn)
3.1.1 Dụng cụ thu gom phế liệu trong phân xưởng
Vật liệu và cấu trúc thích hợp, dễ làm vệ sinh

3.1.2 Phương tiện chuyển phế liệu ra ngoài phân xưởng
Kín nước có nắp
Chuyên dùng cho phế liệu, dễ gây nhầm lẫn với dụng cụ chứa sản phẩm
Cấu trúc thích hợp, dễ làm vệ sinh

3.1.3 Thùng, nhà chứa phế liệu ngoài phân xưởng
Kín, vật liệu thích hợp, dễ làm vệ sinh

3.2 Hệ thống thoát nước thải
Có đủ khả năng thoát nước; Có hố ga
Hệ thống thoát nước trong khu chế biến không nối thông với hệ thống thoát nước khu vệ sinh
Bảo trì tốt

4. Hệ thống cấp nước, hơi nước, nước đá và khí nén: 

4.1 Nước dùng trong chế biến:
Cập nhập sơ đồ hệ thống nước an toàn vệ sinh
Có biện pháp, phương tiện chống chảy ngược hệ thống đường ống

4.2 Kiểm soát chất lượng nước:
Kiểm soát đúng cách, có kế hoạch kiểm soát

4.3 Hơi nước:
Đảm bảo an toàn vệ sinh
Hệ thống cung cấp hơi nước được làm bằng vật liệu thích hợp

4.4 Nước đá:
Nguồn nước an toàn vệ sinh
Sản xuất, bảo quản, vận chuyển hợp vệ sinh
Kiểm soát chất lượng nước đá phù hợp

4.5 Khí nén:
Hệ thống cung cấp khí phù hợp
Được bảo trì tốt

5. Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại: 

5.1 Ngăn chặn:
Không để chỗ cho động vật gây hại sinh nở cả trong và ngoài phân xưởng 

5.2 Tiêu diệt:
Thực hiên tiêu diệt có kế hoạch, hiệu quả

6. Vệ sinh công nhân:

6.1 Khu vực vệ sinh công nhân
Có đủ số lượng; trang thiết bị bố trí hợp lí, vị trí phù hợp và được bảo trì 

6.2 Trang bị bảo hộ lao động
Có đủ số lượng, chủng loại. Vệ sin đồđùng để tránh rách, bẩn

6.3 Phòng thay BHLĐ
Có phòng thay đồ, phân biệt phòng thay cho công nhân làm viêc tại khu vự khác nhau. 

7. Kho bảo quản và phương tiện vận chuyển:
7.1 Kho lạnh:
Có nhiệt kế, duy trì nhiệt độ thích hợp. Có biểu đồ nhiệt độ, theo dõi đúng cách , đầu cảm nhiệt đúng vị trí, phương pháp quản nhiệt đúng vệ sinh
Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh không phù hợp

7.2 Phương tiện vận chuyển đảm bảo vệ sinh, an toàn

8. Có nguồn điện dự phòng

9. Bao gói, ghi nhãn sản phẩm

9.1 Bao gói
Có khu bao gói riêng cho hàng ăn liền, bao gói phù hợp với sản phẩm.

9.2 Ghi nhãn đầy đủ thông tin 

10. Bảo quản, vận chuyển bao bì
Có khu để bảo quản bao bì riêng và dụng cụ v ận chuyển phù hợp

11. Hóa chất, phụ gia
Hoá chất, phụ gia dùng cho chế biến được sử dụng và bảo quản đúng cách

12. Hoá chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật gây hại
Rõ nguồn gốc, bảo quản đúng cách.

13. Môi trường xung quanh
Môi trường xung quanh không gây ảnh hưởng đến nhà máy; và môi trường phân xưởng không ảnh hưởng đến phân xưởng chế biến

14. Hệ thống cung cấp nguyên liệu:

14.1 Hồ sơ cung cấp nguyên liệu:
Có hồ sơ kiểm soát điều kiện ATVS các đơn vị cung cấp NL

14.2 Trang bị bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển không hợp vệ sinh 

15. Cơ cấu tổ chức và các điều kiện đảm bảo của hệ thống quản lý chất lượng
15.1 Cơ cấu tổ chức
Có đủ thẩm quyền, năng lực và chuyên môn hóa

15.2 Các điều kiện đảm bảo:
Đủ căn cứ pháp lý để triển khai hệ thống QLCL
Có trang thiết bị cần thiết để thực hiện QLCL đầy đủ và phù hợp
Cán bộ QLCL được cập nhật thường xuyên kiến thức về QLCL

15.3 Xây dựng chương trình quản lý chất lượng:
Được xây dựng đây đủ, phù hợp với quy định và thực tế

15.4 Thực hiện chương trình GMP, SSOP và kế hoạch HACCP
Bố trí điều hành sản xuất không tạo nguy cơ lây nhiễm vào sản phẩm
Kiểm soát các thông số kỹ thuật được quy định trong GMP
Vệ sinh nhà xưởng trang thiết bị đúng cách
Duy trì được điều kiện vệ sinh chung
Thực hiện vệ sinh của cá nhân đúng cách
Kiểm soát sức khoẻ công nhân
Thực hiện việc giám sát tại điểm kiểm soát tới hạn
Thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm

15.5 Hoạt động thẩm tra:
Thực hiện việc thẩm tra hồ sơ giám sát
Thực hiện kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
Thực hiện hiệu chỉnh thiết bị giám sát;

15.6 Hồ sơ
Thiết lập hồ sơ đầy đủ, tin cậy.

Mọi thắc mắc hay yêu cầu về dịch vụ chứng nhận HACCP vui lòng liên hệ Vinacontrol CE hotline 1800.6083 hoặc để lại thông tin liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất 24/7.